字舟Zizhou
凶
Học chữ · Cấp 6

凶

PinyinxiōngHán Việthung
Tính từ

ác độc

4 nétBộ 凵Cấp 6Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 凶 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 凶

5 từ
凶手xiōngshǒukẻ sát nhân
凶残xiōngcánman rợ
凶恶xiōng’èdữ dội
凶狠xiōnghěnđộc ác
凶猛xiōngměngdữ dội
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 凵 · 4 nét

凵Bộ thủBộ số 17 trong hệ tra cứu Unicode.
凶Số nét4 nét.