Từ vựng · HSK 7–9羞愧
xiūkuì
xấu hổ
Gặp trong câu
想起自己说过的话,他感到很羞愧。 xiǎng qǐ zìjǐ shuō guo dehuà tā gǎndào hěn xiūkuì
Nhớ lại những lời mình đã nói, anh ấy cảm thấy rất hổ thẹn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.