Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 羞
害羞nhút nhát
羞愧xấu hổ
恼羞成怒nổi giận vì xấu hổ
xấu hổ · hổ thẹn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 害羞, 羞愧, 恼羞成怒. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.