字舟Zizhou
愧
Học chữ · Cấp 7-9

愧

PinyinkuìHán Việtquý

xấu hổ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 惭愧, 羞愧, 当之无愧. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 心Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 愧

3 từ
惭愧cánkuìxấu hổ
羞愧xiūkuìxấu hổ
当之无愧dāngzhīwúkuìhoàn toàn xứng đáng, không chút do dự; hoàn toàn xứng đáng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 12 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
愧Số nét12 nét.