字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

修养

xiūyǎng

tu dưỡng; phẩm chất được rèn luyện

Gặp trong câu

旅行也能体现一个人的修养。

lǚxíng yě néng tǐxiàn yī gè rén de xiūyǎng

Du lịch cũng có thể thể hiện sự tu dưỡng của một người.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.