字舟Zizhou
养
Học chữ · Cấp 2

养 / 養

PinyinyǎngHán Việtdưỡng / dượng
Động từ

nuôi (động vật)

9 nétBộ 八Cấp 2Viết cấp 223 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 养 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 养

11 từ
营养yíngyǎngdinh dưỡng
疗养liáoyǎnghồi phục
培养péiyǎngnuôi dưỡng
养成yǎngchéngbồi dưỡng
保养bǎoyǎngchăm sóc sức khỏe tốt
修养xiūyǎngsự rèn luyện
收养shōuyǎngnhận nuôi và chăm sóc
养老yǎng∥lǎochu cấp cho người cao tuổi
抚养fǔyǎngnuôi dưỡng
教养jiàoyǎnggiáo dục; nuôi dưỡng; bồi dưỡng
领养lǐngyǎngnhận nuôi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 八 · 9 nét

八Bộ thủBộ số 12 trong hệ tra cứu Unicode.
养Số nét9 nét.
養phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.