Từ vựng · HSK 7–9秀丽
xiùlì
xinh đẹp; mỹ lệ
Gặp trong câu
这里山水秀丽,每年都吸引大批游客。 zhèlǐ shān shuǐ xiùlì měi nián dōu xīyǐn dàpī yóukè
Nơi đây non nước tươi đẹp, năm nào cũng thu hút rất đông du khách.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.