字舟Zizhou
丽
Học chữ · Cấp 3

丽 / 麗

PinyinlìHán Việtlệ / ly

đẹp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 美丽, 华丽, 亮丽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 一Cấp 3Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 丽

7 từ
美丽měilìđẹp
华丽huálìrực rỡ
亮丽liànglìsáng và đẹp
秀丽xiùlìxinh đẹp; mỹ lệ
艳丽yànlìlộng lẫy
壮丽zhuànglìtráng lệ
风和日丽fēnghé-rìlìgió nhẹ, nắng đẹp; thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 7 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
丽Số nét7 nét.
麗phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.