Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 丽
美丽đẹp
华丽rực rỡ
亮丽sáng và đẹp
秀丽xinh đẹp; mỹ lệ
艳丽lộng lẫy
壮丽tráng lệ
风和日丽gió nhẹ, nắng đẹp; thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân
đẹp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 美丽, 华丽, 亮丽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.