Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 秀
优秀xuất sắc; ưu tú
秀丽xinh đẹp; mỹ lệ
秀美thanh lịch
tinh tế; tao nhã; duyên dáng · vượt trội; xuất sắc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 优秀, 秀丽, 秀美. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.