字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

畜牧

xùmù

chăn nuôi; ngành chăn nuôi

Gặp trong câu

畜牧生产需要稳定的饲料供应。

xùmù shēngchǎn xūyào wěndìng de sìliào gōngyìng

Sản xuất chăn nuôi cần nguồn cung thức ăn ổn định.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.