Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 牧
牧场đồng cỏ
牧民người chăn nuôi
chăn nuôi · chăn thả gia súc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 牧场, 牧民. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.