字舟Zizhou
牧
Học chữ · Cấp 7-9

牧

PinyinmùHán Việtmục

chăn nuôi · chăn thả gia súc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 牧场, 牧民. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 牛Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 牧

2 từ
牧场mùchǎngđồng cỏ
牧民mùmínngười chăn nuôi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 牛 · 8 nét

牛Bộ thủBộ số 93 trong hệ tra cứu Unicode.
牧Số nét8 nét.