字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

喧闹

xuānnào

gây ồn

Gặp trong câu

离开喧闹的城市,他搬到了乡下。

líkāi xuānnào de chéngshì tā bān dào le xiāngxia

Rời xa thành phố ồn ào, anh ấy chuyển về sống ở nông thôn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.