字舟Zizhou
闹
Học chữ · Cấp 4

闹 / 鬧

PinyinnàoHán Việtnáo / nháo
Tính từ · Động từ

ồn ào

8 nétBộ 门Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 闹 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 闹

7 từ
闹钟nàozhōngđồng hồ báo thức
热闹rènaonáo nhiệt và sôi động
胡闹húnàohành động tùy tiện và gây náo loạn
闹事nào∥shìgây rối
喧闹xuānnàogây ồn
看热闹kàn rènaoxem náo nhiệt
闹着玩儿nàozhewánrđùa giỡn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 门 · 8 nét

门Bộ thủBộ số 169' trong hệ tra cứu Unicode.
闹Số nét8 nét.
鬧phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.