字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

宣扬

xuānyáng

tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi

Gặp trong câu

他们通过网络宣扬环保的好处。

tāmen tōngguò wǎngluò xuānyáng huánbǎo de hǎochù

Họ quảng bá những lợi ích của việc bảo vệ môi trường qua mạng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.