字舟Zizhou
扬
Học chữ · Cấp 4

扬 / 揚

PinyinyángHán Việtdương
Động từ

nâng

6 nétBộ 手Cấp 411 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 扬 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 扬

10 từ
表扬biǎoyángkhen ngợi
发扬fāyángphát huy
弘扬hóngyángnâng cao
宣扬xuānyángtuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi
赞扬zànyángkhen ngợi
张扬zhāngyángphô trương
得意扬扬déyì-yángyángbiến thể của 得意洋洋
发扬光大fāyáng-guāngdàphát triển và quảng bá
沸沸扬扬fèifèiyángyángsôi sùng sục
抑扬顿挫yìyáng-dùncuòxem 顿挫抑扬
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 6 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
扬Số nét6 nét.
揚phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.