Từ vựng
9 từTừ thường gặp có 宣
宣布tuyên bố
宣传truyền bá
宣称khẳng định
宣读đọc to trước khán giả
宣告tuyên bố
宣誓tuyên thệ
宣泄thoát nước
宣言tuyên bố
宣扬tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi
tuyên bố · thông báo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 宣布, 宣传, 宣称. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.