Từ vựng · HSK 7–9削减
xuējiǎn
cắt giảm
Gặp trong câu
政府决定削减不必要的费用。 zhèngfǔ juédìng xuējiǎn bù bìyào de fèiyong
Chính phủ quyết định cắt giảm những khoản phí không cần thiết.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.