字舟Zizhou
减
Học chữ · Cấp 4

减 / 減

PinyinjiǎnHán Việtgiảm
Động từ

hạ

11 nétBộ 冫Cấp 4Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 减 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 减

8 từ
减肥jiǎn∥féigiảm cân
减少jiǎnshǎogiảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ
减免jiǎnmiǎngiảm hoặc miễn
减弱jiǎnruòlàm suy yếu; giảm bớt
减速jiǎn∥sùgiảm tốc độ; chậm lại
减压jiǎnyāgiảm áp lực
衰减shuāijiǎnsuy yếu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 11 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
减Số nét11 nét.
減phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.