Từ vựng · HSK 7–9雪山
xuěshān
núi phủ tuyết
Gặp trong câu
远处的雪山在阳光下闪闪发光。 yuǎn chù de xuěshān zài yángguāng xià shǎn shǎn fāguāng
Ngọn núi tuyết phía xa lấp lánh dưới ánh nắng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.