字舟Zizhou
山
Học chữ · Cấp 1

山

PinyinshānHán Việtsơn / san
Danh từ

núi

3 nétBộ 山Cấp 1Viết cấp 121 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 山 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 山

11 từ
爬山pá shānleo núi
登山dēng∥shānleo núi
山区shānqūvùng núi
山峰shānfēngđỉnh
山谷shāngǔthung lũng
山坡shānpōsườn đồi
冰山bīngshāntảng băng trôi
出山chū∥shānrời khỏi núi
高山gāoshānnúi cao
火山huǒshānnúi lửa
山川shānchuānnúi sông
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 山 · 3 nét

山Bộ thủBộ số 46 trong hệ tra cứu Unicode.
山Số nét3 nét.