字舟Zizhou
雪
Học chữ · Cấp 2

雪

PinyinxuěHán Việttuyết
Danh từ

tuyết

11 nétBộ 雨Cấp 2Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 雪 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 雪

6 từ
下雪xià xuětuyết rơi
冰雪bīngxuěbăng và tuyết
滑雪huáxuětrượt tuyết
瑞雪ruìxuětuyết kịp thời
雪山xuěshānnúi phủ tuyết
雪上加霜xuěshàng-jiāshuānglàm cho tình hình tồi tệ hơn thêm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 雨 · 11 nét

雨Bộ thủBộ số 173 trong hệ tra cứu Unicode.
雪Số nét11 nét.