字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

血脉

xuèmài

huyết mạch; huyết thống

Gặp trong câu

他们之间有血脉关系。

tāmen zhījiān yǒu xuèmài guānxì

Giữa họ có quan hệ huyết thống.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.