字舟Zizhou
血
Học chữ · Cấp 3

血

PinyinxiěHán Việthuyết
Danh từ

máu

6 nétBộ 血Cấp 3Viết cấp 215 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 血 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Cách đọc khác: xuè — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 血

11 từ
血管xuèguǎntĩnh mạch
血液xuèyèmáu
出血chū∥xiěchảy máu; xuất huyết
流血liúxuèchảy máu
输血shū∥xuètruyền máu
鲜血xiānxuèmáu
献血xiànxiěhiến máu
心血xīnxuètâm huyết
血脉xuèmàimạch máu
血栓xuèshuāncục máu đông
血压xuèyāhuyết áp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 血 · 6 nét

血Bộ thủBộ số 143 trong hệ tra cứu Unicode.
血Số nét6 nét.