Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 脉
动脉động mạch
脉搏mạch
脉络động mạch và tĩnh mạch
血脉mạch máu
来龙去脉nghĩa đen: địa thế lên xuống
động mạch và tĩnh mạch · gân
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 动脉, 脉搏, 脉络. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.