字舟Zizhou
脉
Học chữ · Cấp 7-9

脉 / 脈

PinyinmàiHán Việtmạch

động mạch và tĩnh mạch · gân

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 动脉, 脉搏, 脉络. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 肉Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 脉

5 từ
动脉dòngmàiđộng mạch
脉搏màibómạch
脉络màiluòđộng mạch và tĩnh mạch
血脉xuèmàimạch máu
来龙去脉láilóng-qùmàinghĩa đen: địa thế lên xuống
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 9 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
脉Số nét9 nét.
脈phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.