字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

血缘

xuèyuán

huyết thống

Gặp trong câu

他们虽然没有血缘关系,感情却像兄弟一样好。

tāmen suīrán méiyǒu xuèyuán guānxì gǎnqíng què xiàng xiōngdì yíyàng hǎo

Tuy họ không có quan hệ huyết thống, tình cảm lại tốt như anh em.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.