字舟Zizhou
缘
Học chữ · Cấp 6

缘 / 緣

PinyinyuánHán Việtduyên / duyến

nguyên nhân · lý do

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 边缘, 缘故, 绝缘. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 纟Cấp 67 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 缘

7 từ
边缘biānyuáncạnh; rìa; bờ vực
缘故yuángùlý do
绝缘juéyuánkhông có liên hệ
无缘wúyuánkhông có cơ hội
血缘xuèyuánhuyết thống
缘分yuán·fènsố phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau
人缘儿rényuánrbiến thể er hoá của 人缘
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 12 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
缘Số nét12 nét.
緣phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.