Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 缘
边缘cạnh; rìa; bờ vực
缘故lý do
绝缘không có liên hệ
无缘không có cơ hội
血缘huyết thống
缘分số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau
人缘儿biến thể er hoá của 人缘
nguyên nhân · lý do
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 边缘, 缘故, 绝缘. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.