Từ vựng · HSK 7–9熏陶
xūntáo
thấm nhuần
Gặp trong câu
在音乐的熏陶下,孩子爱上了钢琴。 zài yīnyuè de xūntáo xià háizi ài shàng le gāngqín
Dưới sự hun đúc của âm nhạc, đứa trẻ đã yêu đàn piano.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.