字舟Zizhou
熏
Học chữ · Cấp 7-9

熏

PinyinxūnHán Việthuân
Động từ

hun khói

14 nétBộ 火Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 熏 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 熏

1 từ
熏陶xūntáothấm nhuần
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 14 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
熏Số nét14 nét.