字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

办理

bànlǐ

xử lý; tiến hành; thực hiện

Gặp trong câu

我要去市区办理这件事。

wǒ yào qù shìqū bànlǐ zhè jiàn shì

Tôi phải vào khu trung tâm thành phố để làm việc này.

工作人员让你办理你就办理,别着急。

gōngzuò rényuán ràng nǐ bànlǐ nǐ jiù bànlǐ bié zháojí

Nhân viên bảo bạn làm thủ tục thì cứ làm, đừng sốt ruột.

这件事情已经办理完了,我们回去吧。

zhè jiàn shìqing yǐjīng bànlǐ wán le wǒmen huíqù ba

Việc này đã xử lý xong rồi, chúng ta về thôi.

Các chữ trong từ