字舟Zizhou
办
Học chữ · Cấp 2

办 / 辦

PinyinbànHán Việtbiện / bạn
Động từ

làm; xử lý; giải quyết

4 nétBộ 力Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 办 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 办

11 từ
办法bànfǎcách
办公室bàngōngshìvăn phòng
怎么办zěnme bànphải làm sao đây
办理bànlǐxử lý; tiến hành; thực hiện
举办jǔbàntổ chức
办事bàn∥shìxử lý (công việc)
承办chéngbànđảm nhận
主办zhǔbàntổ chức
办公bàn∥gōngxử lý công việc chính thức
办学bànxuéđiều hành một trường học
创办chuàngbànthành lập; sáng lập
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 4 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
办Số nét4 nét.
辦phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.