字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

延缓

yánhuǎn

làm chậm; làm chậm lại tiến trình

Gặp trong câu

治疗可以延缓病情发展。

zhìliáo kěyǐ yánhuǎn bìngqíng fāzhǎn

Điều trị có thể làm chậm diễn tiến của bệnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.