字舟Zizhou
缓
Học chữ · Cấp 4

缓 / 緩

PinyinhuǎnHán Việthoãn
Động từ

chậm

12 nétBộ 纟Cấp 46 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 缓 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 缓

5 từ
缓解huǎnjiěmang lại sự nhẹ nhõm
缓和huǎnhélàm dịu
缓缓huǎnhuǎnmột cách chậm rãi
缓慢huǎnmànchậm chạp
延缓yánhuǎntrì hoãn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 12 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
缓Số nét12 nét.
緩phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.