字舟Zizhou
延
Học chữ · Cấp 4

延

PinyinyánHán Việtdiên / duyên
Động từ

kéo dài

6 nétBộ 廴Cấp 49 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 延 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 延

8 từ
延长yánchángkéo dài
延期yán∥qītrì hoãn
延续yánxùtiếp tục
延伸yánshēnmở rộng
蔓延mànyánmở rộng
拖延tuōyántrì hoãn
延缓yánhuǎntrì hoãn
延误yánwùhoãn lại; làm mất quá nhiều thời gian; bỏ lỡ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 廴 · 6 nét

廴Bộ thủBộ số 54 trong hệ tra cứu Unicode.
延Số nét6 nét.