字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

沿线

yánxiàn

dọc theo tuyến

Gặp trong câu

地铁沿线的房价涨了不少。

dìtiě yánxiàn de fángjià zhǎng le bù shǎo

Giá nhà dọc theo tuyến tàu điện ngầm đã tăng khá nhiều.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.