字舟Zizhou
沿
Học chữ · Cấp 6

沿

PinyinyánHán Việtduyên
Giới từ

dọc theo

8 nétBộ 水Cấp 67 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 沿 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 沿

6 từ
沿海yánhǎiduyên hải
沿着yánzheđi dọc theo
前沿qiányánvị trí tiền tiêu
沿岸yán’ànkhu vực ven biển
沿途yántúdọc hai bên đường
沿线yánxiàndọc theo tuyến
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 8 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
沿Số nét8 nét.