字舟Zizhou
线
Học chữ · Cấp 3

线 / 線

PinyinxiànHán Việttuyến
Danh từ

dây; đường; tuyến

8 nétBộ 纟Cấp 3Viết cấp 323 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 线 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 线

11 từ
路线lùxiànhành trình
光线guāngxiàntia sáng
线索xiànsuǒmanh mối
直线zhíxiànđường thẳng
热线rèxiànđường dây nóng
线路xiànlùdây; mạch; dây điện
底线dǐxiàngiới hạn; mức chấp nhận được
电线diànxiàndây điện
界线jièxiàngiới hạn
前线qiánxiàntiền tuyến
曲线qūxiànđường cong
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 8 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
线Số nét8 nét.
線phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.