字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

眼红

yǎnhóng

ghen tị; thèm muốn

Gặp trong câu

看到朋友买了新车,他有点眼红。

kàn dào péngyou mǎi le xīn chē tā yǒu diǎn yǎnhóng

Thấy bạn mua xe mới, anh ấy hơi ghen tị.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.