字舟Zizhou
眼
Học chữ · Cấp 2

眼

PinyinyǎnHán Việtnhãn / nhẫn
Danh từ · Lượng từ

mắt

11 nétBộ 目Cấp 2Viết cấp 228 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 眼 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 眼

11 từ
眼睛yǎnjingmắt
眼前yǎnqiántrước mắt
眼镜yǎnjìngkính mắt
眼泪yǎnlèinước mắt
眼里yǎnlitrong mắt; theo quan niệm/cách nhìn của
眼光yǎnguāngánh nhìn
亲眼qīnyǎntận mắt
眼看yǎnkànsắp
红眼hóngyǎntrở nên tức giận
抢眼qiǎngyǎnbắt mắt
显眼xiǎnyǎndễ thấy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 目 · 11 nét

目Bộ thủBộ số 109 trong hệ tra cứu Unicode.
眼Số nét11 nét.