字舟Zizhou
红
Học chữ · Cấp 2

红 / 紅

PinyinhóngHán Việthồng / công
Tính từ

đỏ

6 nétBộ 纟Cấp 2Viết cấp 217 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 红 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 红

11 từ
红色hóngsèmàu đỏ (màu sắc)
红茶hóngchátrà đen
红酒hóngjiǔrượu vang đỏ
红包hóngbāotiền mừng tuổi
西红柿xīhóngshìcà chua
通红tōnghóngrất đỏ
分红fēn∥hóngcổ tức
红灯hóngdēngđèn đỏ
红火hónghuothịnh vượng
红润hóngrùnhồng hào
红薯hóngshǔkhoai lang
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 6 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
红Số nét6 nét.
紅phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.