字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

掩护

yǎnhù

che chắn

Gặp trong câu

树林掩护了他们,没有人发现。

shùlín yǎnhù le tāmen méiyǒu rén fāxiàn

Khu rừng che chở cho họ nên không ai phát hiện.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.