字舟Zizhou
护
Học chữ · Cấp 2

护 / 護

PinyinhùHán Việthộ
Động từ

bảo vệ

7 nétBộ 手Cấp 2Viết cấp 216 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 护 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 护

11 từ
护照hùzhàohộ chiếu
保护bǎohùbảo vệ
爱护àihùyêu quý
护士hùshiy tá
维护wéihùbảo vệ
辩护biànhùnói để bảo vệ
防护fánghùphòng thủ
呵护hēhùchăm sóc; che chở; bảo vệ
护理hùlǐchăm sóc
监护jiānhùlàm người giám hộ
看护kānhùchăm sóc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 7 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
护Số nét7 nét.
護phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.