Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 掩
掩盖che giấu
掩护che chắn
掩饰che giấu
che đậy; giấu kín · đóng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 掩盖, 掩护, 掩饰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.