字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

眼界

yǎnjiè

tầm nhìn

Gặp trong câu

多出去旅行,可以开阔眼界。

duō chūqù lǚxíng kěyǐ kāikuò yǎnjiè

Đi du lịch nhiều có thể mở rộng tầm mắt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.