字舟Zizhou
界
Học chữ · Cấp 3

界

PinyinjièHán Việtgiới
Danh từ

ranh giới; biên giới

9 nétBộ 田Cấp 3Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 界 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 界

11 từ
世界shìjièthế giới
世界杯shìjièbēiWorld Cup
外界wàijièthế giới bên ngoài
全世界quán shìjiètoàn thế giới
界(文艺界)jiè(wényìjiè)ranh giới; biên giới
边界biānjièranh giới
交界jiāojièranh giới chung
界定jièdìngđịnh nghĩa
界限jièxiànranh giới
界线jièxiàngiới hạn
境界jìngjièranh giới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 田 · 9 nét

田Bộ thủBộ số 102 trong hệ tra cứu Unicode.
界Số nét9 nét.