他给我使了个眼色,让我先不要说。
tā gěi wǒ shǐ le gè yǎnsè ràng wǒ xiān búyào shuō
Anh ấy nháy mắt ra hiệu cho tôi, bảo tôi đừng nói trước.
yǎnsè
tā gěi wǒ shǐ le gè yǎnsè ràng wǒ xiān búyào shuō
Anh ấy nháy mắt ra hiệu cho tôi, bảo tôi đừng nói trước.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.