字舟Zizhou
色
Học chữ · Cấp 2

色

PinyinsèHán Việtsắc
Danh từ

màu sắc

6 nétBộ 色Cấp 2Viết cấp 223 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 色 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 色

11 từ
白色báisèmàu trắng
黑色hēisèmàu đen
红色hóngsèmàu đỏ (màu sắc)
黄色huángsèmàu vàng
蓝色lánsèmàu xanh lam
绿色lǜsèmàu xanh lá
颜色yánsèmàu sắc
彩色cǎisèmàu
景色jǐngsèphong cảnh
特色tèsèđặc trưng
出色chūsèđáng chú ý; xuất sắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 色 · 6 nét

色Bộ thủBộ số 139 trong hệ tra cứu Unicode.
色Số nét6 nét.