Từ vựng · HSK 7–9演说
yǎnshuō
bài phát biểu
Gặp trong câu
他在会上发表了一场精彩的演说。 tā zài huì shàng fābiǎo le yī chǎng jīngcǎi de yǎnshuō
Ông ấy đã có một bài diễn thuyết xuất sắc tại hội nghị.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.