字舟Zizhou
说
Học chữ · Cấp 1

说 / 說

PinyinshuōHán Việtduyệt / thuyết / thuế
Động từ

nói

9 nétBộ 讠Cấp 1Viết cấp 152 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 说 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 说

11 từ
说话shuō∥huànói
说明shuōmínggiải thích
听说tīngshuōnghe (nói)
小说xiǎoshuōtiểu thuyết
比如说bǐrú shuōví dụ
传说chuánshuōtruyền thuyết; câu chuyện dân gian
据说jùshuōnghe nói rằng; theo báo cáo
说服shuōfúthuyết phục
说不定shuōbudìngkhông chắc; có lẽ
一般来说yìbānláishuōnói chung
说法shuō·fǎthuyết giảng Phật pháp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 9 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
说Số nét9 nét.
說phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.