Từ vựng · HSK 7–9厌烦
yànfán
chán ngán; bực chán
Gặp trong câu
重复同样的事情容易让人厌烦。 chóngfù tóngyàng de shìqing róngyì ràng rén yànfán
Lặp đi lặp lại cùng một việc dễ khiến người khác chán ngán.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.