字舟Zizhou
烦
Học chữ · Cấp 3

烦 / 煩

PinyinfánHán Việtphiền
Tính từ · Động từ

cảm thấy bực bội

10 nétBộ 火Cấp 3Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 烦 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 烦

6 từ
麻烦máfanrắc rối; bất tiện
不耐烦bú nàifánmất kiên nhẫn
烦闷fánmènbuồn bực; u sầu
烦恼fánnǎolo lắng
烦躁fánzàobồn chồn
厌烦yànfánchán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 10 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
烦Số nét10 nét.
煩phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.